| TT | Ngành đào tạo | Chỉ tiêu | Hình thức đào tạo |
| 1 | Sư phạm Toán học | 50 | Liên thông từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học VLVH |
| 2 | Sư phạm Tin học | 40 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 40 | |
| 4 | Sư phạm Hóa học | 40 | |
| 5 | Sư phạm Sinh học | 50 | |
| 6 | Sư phạm Công nghệ | 40 | |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 40 | |
| 9 | Sư phạm Địa lý | 30 | |
| 10 | Giáo dục Tiểu học | 100 | |
| 11 | Giáo dục Mầm non | 100 | |
| 12 | Giáo dục Tiểu học | 150 | Liên thông từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học VLVH |
| 13 | Giáo dục Mầm non | 50 |